Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhận thấy được, không thể nghe được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sound was unperceivable in the wind.
/unpɜːˈsivəbəl/
unperceivable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nhận thấy được, không thể nghe được.
The sound was unperceivable in the wind.