Nghĩa tiếng Việt
- Chưa hoàn chỉnh, chưa hoàn tất.tính từEN-VI Dict
- Không được hoàn thiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The project was unperfected but promising.
-
His idea stayed unperfected after many edits.
/unpəfˈɛktɪd/
unperfected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa hoàn chỉnh, chưa hoàn tất; Không được hoàn thiện.
The project was unperfected but promising.
His idea stayed unperfected after many edits.