Nghĩa tiếng Việt
- Không bị khoan lỗ, không bị xoi lỗ, không bị đục lỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chose an unperforated sheet for printing.
/unpˈɜːfərˌeɪtɪd/
unperforated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị khoan lỗ, không bị xoi lỗ, không bị đục lỗ.
He chose an unperforated sheet for printing.