TanroDictionary Sổ từ

unperformed

/unpəˈfɔːmd/

Anh
0

unperformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thực hiện, không hoàn thành; Không biểu diễn (kịch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thực hiện, không hoàn thành.tính từEN-VI Dict
  2. Không biểu diễn (kịch).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The task remained unperformed by noon.

  2. The play was unperformed last night.