Nghĩa tiếng Việt
- Không thực hiện, không hoàn thành.tính từEN-VI Dict
- Không biểu diễn (kịch).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The task remained unperformed by noon.
-
The play was unperformed last night.
/unpəˈfɔːmd/
unperformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thực hiện, không hoàn thành; Không biểu diễn (kịch).
The task remained unperformed by noon.
The play was unperformed last night.