TanroDictionary Sổ từ

unperished

/ˌʌnˈpɛrɪʃt/

Anh
0

unperished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chết, còn sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chết, còn sống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rescued cat was still unperished.