Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tiêu diệt, bất diệt, bất tử.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story felt unperishing in memory.
/unˈperɪʃɪŋ/
unperishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tiêu diệt, bất diệt, bất tử.
The old story felt unperishing in memory.