Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép (làm).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That unpermitted entry was stopped at the gate.
/unpəˈmɪtɪd/
unpermitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phép (làm).
That unpermitted entry was stopped at the gate.