Nghĩa tiếng Việt
- Không kiên nhẫn, không kiên trì, thiếu nhẫn nại; không bền chí, không bền lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unpersevering student quit after one try.
/unˌpɜːsɪˈvɪərɪŋ/
unpersevering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kiên nhẫn, không kiên trì, thiếu nhẫn nại; không bền chí, không bền lòng.
The unpersevering student quit after one try.