Nghĩa tiếng Việt
- Không có sức thuyết phục, không làm cho (người ta) tin theo được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His excuse was unpersuasive and weak.
/unpəˈsweɪsɪv/
unpersuasive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có sức thuyết phục, không làm cho (người ta) tin theo được.
His excuse was unpersuasive and weak.