Nghĩa tiếng Việt
- Không đọc kỹ (sách... ).tính từEN-VI Dict
- Không nghiên cứu; không nhìn kỹ không xem xét kỹ (nét mặt... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book stayed unperused on the desk.
-
His face was unperused in the busy room.