Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng sai; không làm sai; không hiểu sai; không xuyên tạc.tính từ いWiktionary
- Không làm hư hỏng, không đưa vào con đường sai.tính từ いWiktionary
unperveted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dùng sai; không làm sai; không hiểu sai; không xuyên tạc; Không làm hư hỏng, không đưa vào con đường sai.