Nghĩa tiếng Việt
- Không đẹp, không đẹp như tranh (phong cảnh... ).tính từEN-VI Dict
- Không sinh động; không nhiều hình ảnh (văn học).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The village looked unpicturesque after the flood.
-
The novel felt unpicturesque and plain.