Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unpinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unpinned the map from the wall.
/ˈʌnpɪnd/
unpinned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unpin.
He unpinned the map from the wall.