Nghĩa tiếng Việt
- Tróc lớp vữa ngoài (tường).tính từEN-VI Dict
- Không có vữa (tường).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unplastered wall needed repair.
-
The room had one unplastered wall.
/unˈplɑːstəd/
unplastered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tróc lớp vữa ngoài (tường); Không có vữa (tường).
The unplastered wall needed repair.
The room had one unplastered wall.