Nghĩa tiếng Việt
- Không bọc sắt, không bọc kim loại.tính từEN-VI Dict
- Không mạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old handle was unplated and rough.
-
The ring was unplated and quickly dulled.
/unˈpleɪtəd/
unplated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bọc sắt, không bọc kim loại; Không mạ.
The old handle was unplated and rough.
The ring was unplated and quickly dulled.