Nghĩa tiếng Việt
- Không có vẻ hợp lý, không có vẻ đúng (lời nói, lập luận).tính từEN-VI Dict
- Không có vẻ ngay thẳng; không có vẻ đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His explanation sounded unplausible to me.
-
The deal seemed unplausible and unsafe.