Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chơi được (sân bóng... ).tính từEN-VI Dict
- Không thể đánh được (ván bài... ).tính từEN-VI Dict
- Không thể diễn được (vở kịch).tính từEN-VI Dict
- Không chơi được (bản nhạc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet field was unplayable after the storm.
-
That hand was unplayable from the start.
-
The old script is unplayable on stage.
-
The song sounded unplayable on that piano.