Nghĩa tiếng Việt
- Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not like this unpleasant weather today.
-
unpleasant weather
thời tiết xấu
/ʌnˈpleznt/
unpleasant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.
I do not like this unpleasant weather today.
unpleasant weather
thời tiết xấu