Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng lòng, không vui lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked unpleased with the noisy crowd.
/ʌnplˈiːzd/
unpleased là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bằng lòng, không vui lòng.
He looked unpleased with the noisy crowd.