Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bitter smell was unpleasing.
/ʌnˈpliːzɪŋ/
unpleasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ý.
The bitter smell was unpleasing.