Nghĩa tiếng Việt
- Tính không dễ chịu, tính khó chịu, tính không thú vị, tính không không làm vui lòng, tính không làm vừa ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's unpleasingness made us leave early.
/unˈplizinnəs/
unpleasingness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không dễ chịu, tính khó chịu, tính không thú vị, tính không không làm vui lòng, tính không làm vừa ý.
The room's unpleasingness made us leave early.