TanroDictionary Sổ từ

unpledged

/unplɛdʒd/

Anh
0

unpledged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cầm cố, không ký quỹ; Không bị ràng buộc; tự do.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cầm cố, không ký quỹ.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị ràng buộc; tự do.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her account stayed unpledged and ready to use.

  2. After school, he felt unpledged and free.