Nghĩa tiếng Việt
- Không cầm cố, không ký quỹ.tính từEN-VI Dict
- Không bị ràng buộc; tự do.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her account stayed unpledged and ready to use.
-
After school, he felt unpledged and free.
/unplɛdʒd/
unpledged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cầm cố, không ký quỹ; Không bị ràng buộc; tự do.
Her account stayed unpledged and ready to use.
After school, he felt unpledged and free.