Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ uốn, không dẻo; không mềm.tính từEN-VI Dict
- Không dễ uốn nắn, không dễ bảo; không mềm dẻo; không hay nhân nhượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branch was unpliable and hard to bend.
-
He remained unpliable during the long meeting.