Nghĩa tiếng Việt
- Chưa nhổ, chưa bứt, chưa hái.tính từEN-VI Dict
- Chưa nhổ lông, chưa vặt lông (gà, vịt, chim... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unplucked flowers still grew in the garden.
-
The unplucked chicken was not ready to cook.