Nghĩa tiếng Việt
- Không có dây dọi.tính từEN-VI Dict
- Không được dò độ sâu (biển, sông... ) bằng dây dò.tính từEN-VI Dict
- Chưa dò, chưa thăm dò.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road dropped into an unplumbed valley.
-
The lake stayed unplumbed by our team.
-
The cave remains unplumbed and mysterious.