Nghĩa tiếng Việt
- Không có dấu chấm câu.tính từEN-VI Dict
- Không có mũi nhọn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The draft looked unpointed and messy.
-
This tool has an unpointed end.
/unˈpɔɪntɪd/
unpointed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có dấu chấm câu; Không có mũi nhọn.
The draft looked unpointed and messy.
This tool has an unpointed end.