Nghĩa tiếng Việt
- Không bị theo dõi.tính từEN-VI Dict
- Không bị công an, cảnh sát bố trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The park stayed unpoliced at night.
-
The street was unpoliced during the holiday.
/unpəlˈiːsd/
unpoliced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị theo dõi; Không bị công an, cảnh sát bố trí.
The park stayed unpoliced at night.
The street was unpoliced during the holiday.