TanroDictionary Sổ từ

unpoliced

/unpəlˈiːsd/

Anh
0

unpoliced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị theo dõi; Không bị công an, cảnh sát bố trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị theo dõi.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị công an, cảnh sát bố trí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The park stayed unpoliced at night.

  2. The street was unpoliced during the holiday.