TanroDictionary Sổ từ

unpolled

/unˈpoʊld/

Anh
0

unpolled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bỏ (phiếu); Không được phiếu nào (cử tri... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bỏ (phiếu).tính từEN-VI Dict
  2. Không được phiếu nào (cử tri... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many voters remained unpolled that day.

  2. Several people were unpolled in the survey.