Nghĩa tiếng Việt
- Không chiếm đoạt.tính từEN-VI Dict
- Không bị chiếm hữu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked unpossessing in practice.
/unpəzˈɛsɪŋ/
unpossessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiếm đoạt; Không bị chiếm hữu.
The plan looked unpossessing in practice.