Nghĩa tiếng Việt
- Không gửi (thư... ) qua bưu điện; không bỏ vào hòm thư (thư).tính từEN-VI Dict
- Không được cho biết tin tức, không am hiểu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The letter remained unposted on the desk.
-
He felt unposted about the new rules.