TanroDictionary Sổ từ

unpraised

/unpreɪzd/

Anh
0

unpraised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được khen ngợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được khen ngợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quiet helper remained unpraised after the event.