Nghĩa tiếng Việt
- Không nguy hiểm, không phiêu lưu.tính từEN-VI Dict
- Không mong manh, chắc chắn, vững vàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ladder looked unprecarious and steady.
-
The chair was unprecarious on the flat floor.