Nghĩa tiếng Việt
- Không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy; vô tiền khoáng hậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city faced an unprecedented level of heavy snow.
-
an unprecedented fact
một sự việc chưa từng có
/ʌnˈpresɪdentɪd/
unprecedented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hề có; chưa hề thấy, chưa từng nghe thấy; vô tiền khoáng hậu.
The city faced an unprecedented level of heavy snow.
an unprecedented fact
một sự việc chưa từng có