Nghĩa tiếng Việt
- Không có lời tựa, không có lời nói đầu (sách).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel felt smoother when read unprefaced.
/unprˈɛfəst/
unprefaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có lời tựa, không có lời nói đầu (sách).
The novel felt smoother when read unprefaced.