TanroDictionary Sổ từ

unprejudiced

/ʌnˈpredʒədɪst/

Anh Thông dụng
0

unprejudiced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thành kiến; không thiên vị, vô tư, khách quan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge made an unprejudiced judgement about the case.

  2. an unprejudiced judgement

    một nhận xét không thành kiến, một nhận xét khách quan