TanroDictionary Sổ từ

unpremeditated

/ˌʌnpriːˈmedɪteɪtɪd/

Anh
0

unpremeditated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm; Không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm.tính từEN-VI Dict
  2. Không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an unpremeditated offense against his friend.

  2. She delivered an unpremeditated speech during the party.

  3. an unpremeditated offense

    một điều xúc phạm không chủ tâm

  4. an unpremeditated speech

    một bài diễn văn không chuẩn bị trước