Nghĩa tiếng Việt
- Không định trước, không suy tính trước, không chủ tâm.tính từEN-VI Dict
- Không chuẩn bị, không sửa đoạn trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unpremeditated offense against his friend.
-
She delivered an unpremeditated speech during the party.
-
an unpremeditated offense
một điều xúc phạm không chủ tâm
-
an unpremeditated speech
một bài diễn văn không chuẩn bị trước