Nghĩa tiếng Việt
- Không bận tâm, không lo lắng, thảnh thơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unpreoccupied on his day off.
/unpriˈɒkjupaɪd/
unpreoccupied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bận tâm, không lo lắng, thảnh thơi.
He felt unpreoccupied on his day off.