Nghĩa tiếng Việt
- Sự không sửa soạn, sự không chuẩn bị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their unpreparation showed during the test.
/unˌprepəˈreɪʃn/
unpreparation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không sửa soạn, sự không chuẩn bị.
Their unpreparation showed during the test.