Nghĩa tiếng Việt
- Tính không sẵn sàng, tính không chuẩn bị trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their unpreparedness slowed the whole trip.
/ˌənprɪˈpɛrədnəs/
unpreparedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không sẵn sàng, tính không chuẩn bị trước.
Their unpreparedness slowed the whole trip.