Nghĩa tiếng Việt
- Không thể gìn giữ, không thể bảo tồn, không thể bảo quản được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That rare paper is unpreservable in heat.
/unprɪˈzɜːvəbəl/
unpreservable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể gìn giữ, không thể bảo tồn, không thể bảo quản được.
That rare paper is unpreservable in heat.