Nghĩa tiếng Việt
- Không được gìn giữ, không được bảo vệ, không được bảo quản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fruit was unpreserved and spoiled fast.
/ənprəˈzɜːrvd/, /ənpriˈzɜːrvd/, /ənprɪˈzɜːrvd/
unpreserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được gìn giữ, không được bảo vệ, không được bảo quản.
The fruit was unpreserved and spoiled fast.