TanroDictionary Sổ từ

unpreserved

/ənprəˈzɜːrvd/, /ənpriˈzɜːrvd/, /ənprɪˈzɜːrvd/

Anh
0

unpreserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được gìn giữ, không được bảo vệ, không được bảo quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được gìn giữ, không được bảo vệ, không được bảo quản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit was unpreserved and spoiled fast.