Nghĩa tiếng Việt
- Khiêm tốn, không tự phụ, nhũn nhặn, khiêm nhường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke in an unpresuming and quiet way.
/unprɪˈzuːmin/
unpresuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiêm tốn, không tự phụ, nhũn nhặn, khiêm nhường.
She spoke in an unpresuming and quiet way.