Nghĩa tiếng Việt
- Đáng chê trách.tính từEN-VI Dict
- Không thú vị, không đẹp mắt.tính từEN-VI Dict
- Không xinh, không đẹp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That careless comment was quite unpretti.
-
The room looked unpretti after the rain.
-
The old painting seemed unpretti to her.