Nghĩa tiếng Việt
- Không thể ngăn cản, không thể ngăn ngừa, không thể phòng tránh được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The power cut was unpreventable after the storm.
/unprɪˈventəbl/
unpreventable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể ngăn cản, không thể ngăn ngừa, không thể phòng tránh được.
The power cut was unpreventable after the storm.