Nghĩa tiếng Việt
- Không có giá cố định, không định giá.tính từEN-VI Dict
- Không đề giá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The items were unpriced after the sale.
-
The shop displayed unpriced gifts near the door.
/unpraɪst/
unpriced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có giá cố định, không định giá; Không đề giá.
The items were unpriced after the sale.
The shop displayed unpriced gifts near the door.