TanroDictionary Sổ từ

unpriced

/unpraɪst/

Anh
0

unpriced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có giá cố định, không định giá; Không đề giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có giá cố định, không định giá.tính từEN-VI Dict
  2. Không đề giá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The items were unpriced after the sale.

  2. The shop displayed unpriced gifts near the door.