Nghĩa tiếng Việt
- Không phải là hoàng thân, không như ông hoàng.tính từEN-VI Dict
- Không sang trọng, không tráng lệ, không lộng lẫy, không huy hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house looked unprinceli beside the palace.
-
Her room felt unprinceli and plain.