Nghĩa tiếng Việt
- Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unprincipled behavior hurt the whole team.
/ʌnˈprɪnsəpld/
unprincipled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.
His unprincipled behavior hurt the whole team.