TanroDictionary Sổ từ

unprincipled

/ʌnˈprɪnsəpld/

Anh
0

unprincipled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô luân thường; vô hạnh; bất lương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His unprincipled behavior hurt the whole team.