Nghĩa tiếng Việt
- Không in được (vì quá tục tĩu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book contained some very unprintable language for children.
-
an unprintable work
một tác phẩm không in được (vì quá tục tĩu)
/ʌnˈprɪntəbl/
unprintable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không in được (vì quá tục tĩu).
The book contained some very unprintable language for children.
an unprintable work
một tác phẩm không in được (vì quá tục tĩu)