Nghĩa tiếng Việt
- Cho ra tù.động từEN-VI Dict
- Thả khỏi tù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge agreed to unprison the man.
-
The ruler chose to unprison the captive.
/unˈprɪzn/
unprison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ra tù; Thả khỏi tù.
The judge agreed to unprison the man.
The ruler chose to unprison the captive.