TanroDictionary Sổ từ

unprison

/unˈprɪzn/

Anh
0

unprison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho ra tù; Thả khỏi tù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ra tù.động từEN-VI Dict
  2. Thả khỏi tù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge agreed to unprison the man.

  2. The ruler chose to unprison the captive.