TanroDictionary Sổ từ

unprivileged

/ʌnprˈɪvɪlɪdʒd/

Anh
0

unprivileged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đặc quyền; Underprivileged.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đặc quyền.tính từEN-VI Dict
  2. Underprivileged.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many unprivileged workers need better support.

  2. The unprivileged children got free school meals.